Ra tấm ra miếng
Direct English translation
To come out as a sheet and as a piece.
Equivalent English version
Get your act together
Giải thích tiếng Việt
Chỉ sự việc, cách làm hoặc lời lẽ có hình thù, quy củ, rõ ràng, không lôi thôi nửa vời; cũng có thể nói về mức độ, quy mô đã thành đáng kể, trông thấy được.
English explanation
Describes something as taking proper shape, being clear, substantial, and well-formed rather than vague or half-done. It can also refer to something reaching a noticeable, worthwhile scale.
Variants